chối cãi

  1. To refute, to deny
    • bị bắt quả tang không chối cãi được
      he was caught red-handed and could not deny
    • sự thật không thể chối cãi
      an irrefutable (unquestionable) fact
chối cãi
Anh ta bị bắt quả tang nên không thể chối cãi được.